Van điều khiển khí nén hơi nước 4-20mA
Van điều khiển khí nén hơi nước 4-20mA

Giá: Liên hệ

Mã sản phẩm:

Van điều khiển khí nén hơi nước 4-20mA

Van điều khiển khí nén sử dụng khí nén làm nguồn năng lượng, xi lanh làm bộ truyền động và được hỗ trợ bởi các phụ kiện như bộ định vị van, bộ chuyển đổi, van điện từ, van giữ, bình khí, bộ lọc khí,... để điều khiển van. Van có thể thực hiện đóng/mở hoặc điều chỉnh tỷ lệ, nhận tín hiệu điều khiển từ hệ thống điều khiển tự động công nghiệp để điều chỉnh các thông số của môi trường trong đường ống như lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, mức chất lỏng, v.v.

Đặc điểm của van điều khiển khí nén là điều khiển đơn giản, phản ứng nhanh và an toàn nội tại, không cần áp dụng các biện pháp chống cháy nổ bổ sung.

  • Mô hình: Van điều khiển khí nén
  • Dải kích thước: 3/4'' ~ 8''
  • Dải áp suất: PN16 ~ PN100
  • Vật liệu: WCB, 304, 316, 316L

Thông tin sản phẩm

Giới thiệu về Van Điều Khiển Khí Nén

Van điều khiển khí nén sử dụng khí nén làm nguồn năng lượng, xi lanh làm bộ truyền động, và với sự hỗ trợ của bộ định vị van, bộ chuyển đổi, van điện từ, van giữ, bình khí, bộ lọc khí và các phụ kiện khác để điều khiển van. Nó giúp thực hiện chức năng đóng/mở hoặc điều chỉnh tỷ lệ, nhận tín hiệu điều khiển từ hệ thống điều khiển tự động công nghiệp để điều chỉnh các thông số của môi chất trong đường ống như lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, mức chất lỏng, v.v.

Van điều khiển khí nén có các đặc điểm như dễ điều khiển, phản ứng nhanh và an toàn nội tại, không cần thực hiện thêm các biện pháp chống cháy nổ.

Ưu điểm chính của van điều khiển khí nén:

  • Tốc độ đóng/mở dễ điều chỉnh.
  • Cấu trúc đơn giản, dễ bảo trì.
  • Nhờ đặc tính giảm chấn của khí nén trong quá trình vận hành, van ít bị hư hỏng do kẹt.
  • Đáng tin cậy hơn so với van điện trong một số môi trường cần chống cháy nổ.

Các loại van điều khiển khí nén:

Thông số kỹ thuật của Van điều khiển khí nén (Pneumatic Control Valve)

Loại Van đơn ghế, van đôi ghế, van tay áo Kích thước danh nghĩa DN20 - DN200
Áp suất danh nghĩa PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 Kiểu kết nối Mặt bích, ren, hàn (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
Cấu trúc Loại tiêu chuẩn (-20℃ ~ +200℃) Vật liệu WCB, 304, 316, 316L
Loại làm mát (-40℃ ~ +450℃) Loại nhiệt độ thấp (-60℃ ~ -196℃)
Gioăng làm kín PTFE dạng V, than chì mềm Phạm vi điều chỉnh 50:01:00

 

Bề mặt làm kín PN16 mặt lồi, PN40, PN63, PN100
Sai số cơ bản Nhỏ hơn ±1% hành trình đầy đủ (Có bộ định vị)
Phụ kiện Bộ định vị, bộ lọc khí, van giảm áp, tay quay, công tắc giới hạn, van điện từ, van khóa và các phụ kiện khác
Cấp độ rò rỉ Làm kín kim loại: Nhỏ hơn 0.01 (ANSI B16.104-1976IV)
Làm kín mềm: Nhỏ hơn 0.00001%

Các thành phần của van:

  • Loại lõi van: Lõi pít-tông ghế đơn.
  • Vật liệu lõi và ghế van: 304, 316 + SLT với các đặc tính tỷ lệ bằng nhau, tuyến tính, mở nhanh.

Bộ truyền động của van:

  • Loại: Bộ truyền động màng khí nén đa lò xo, có thể hoạt động theo cơ chế tác động trực tiếp hoặc tác động ngược.
  • Vật liệu màng: Cao su NBR gia cường bằng vải polyester.
  • Dải lò xo: 20100KPa, 40200KPa, 80~240KPa.
  • Áp suất cấp khí: 0.4MPa ~ 0.5MPa.

Loại tác động:

  • Air to Close (FO – Fail Open): Sử dụng bộ truyền động tác động trực tiếp. Khi mất nguồn khí, lò xo bộ truyền động mở van.
  • Air to Open (FC – Fail Close): Sử dụng bộ truyền động tác động ngược. Khi mất nguồn khí, lò xo bộ truyền động đóng van.
  • Các đặc tính vận hành: Tuyến tính, tỷ lệ bằng nhau, mở nhanh.

 

 

Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phúc Minh

. Thiết kế và phát triển bởi thietkewebnhanh.vn