Van cầu khí nén dẫn hướng lồng ZJH
Van cầu khí nén dẫn hướng lồng ZJH

Giá: Liên hệ

Mã sản phẩm: ZJH

Van cầu khí nén dẫn hướng lồng ZJH

Van điều khiển khí nén sử dụng khí nén làm nguồn năng lượng, xi lanh làm bộ truyền động và được hỗ trợ bởi các phụ kiện như bộ định vị van, bộ chuyển đổi, van điện từ, van giữ, bình khí, bộ lọc khí,... để điều khiển van. Van có thể thực hiện đóng/mở hoặc điều chỉnh tỷ lệ, nhận tín hiệu điều khiển từ hệ thống điều khiển tự động công nghiệp để điều chỉnh các thông số của môi trường trong đường ống như lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, mức chất lỏng, v.v.

Đặc điểm của van điều khiển khí nén:

  • Điều khiển đơn giản
  • Phản ứng nhanh
  • An toàn nội tại, không cần áp dụng các biện pháp chống cháy nổ bổ sung

Thông số kỹ thuật:

  • Model: ZJH
  • Dải kích thước: 3/4'' ~ 8''
  • Dải áp suất: 16/40/64 bar
  • Vật liệu: Thép không gỉ (304 hoặc 316), Thép carbon

Thông tin sản phẩm

Thông số kỹ thuật của van cầu khí nén

  • Van cầu khí nén có trọng tâm thấp, khả năng chống rung cao và dễ dàng lắp đặt.

  • Chúng được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điều khiển sản xuất tự động trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, công nghiệp nhẹ, nhà máy điện, luyện kim.

Kích thước danh nghĩa (Nominal Size) (mm) 20 25 32 40 50 65 80 100 125 150 200
  10 12 15 20
Hệ số lưu lượng danh định (Rated Flow Coefficient Cv)  Đĩa đặc tính lưu lượng chính xác cao: 1.6 2.5 4.0 6.3 10 17 24 44 68 99 175 275 360 630
Đĩa đặc tính lưu lượng công suất cao:  1.8 2.8 4.4 6.9 11 21 30 50 85 125 200 310 440 690
Hành trình danh định (Rated Stroke) (mm) 10 16 25 40 60
Diện tích màng chắn hiệu dụng (Effective Diaphragm Area) (cm²) 280 400 630 1000
Tỷ lệ điều chỉnh nội tại (Inherent Regulation Ratio) 50:1

Áp suất danh định (Nominal Pressure) (MPa)

  • 0.16 | 1.6 | 4.0 | 6.4
  • (ANSI 125, 150, 300, 600LB)
  • (JIS 10, 16, 20, 30, 40K)
Nhiệt độ hoạt động (Service Temperature) (℃)
  • -20 đến 200℃
  • -40 đến 250℃
  • -40 đến 450℃
  • -60 đến 450℃
Nhiệt độ môi trường (Ambient Temperature) (℃)
  • -30 đến 70℃
Áp suất cấp khí (Air Supply Pressure) (KPa)
  • 0.14 | 0.25 | 0.4
Phạm vi lò xo (Spring Range) (KPa)
  • 20 ~ 100 (Loại cơ bản)
  • 40 ~ 200
  • 80 ~ 240
Kết nối ren (Connection Threaded)
  • G1/4”, M16X1.5

 

pneumatic globe valve
pneumatic globe valve dimension
pneumatic globe control valve
Noimnal Size L H ∅B
PN16 PN40 PN64 Normal Heat Dissipation
DN20 184 194 206 394 509 245
DN25 184 197 210 396 512 245
DN32 200 210 210 402 523 245
DN40 222 235 251 437 589 290
DN50 254 267 286 451 597 290
DN65 276 292 311 607 707 362
DN80 298 317 337 613 718 362
DN100 352 368 394 631 731 362
DN125 410 425 440 736 848 454
DN150 451 473 508 778 887 454
DN200 600 620 650 796 898 454
DN250 650 660 670 1063 1172 560
DN300 740 770 800 1083 1183 560
DN350 850 950 1210 1315 560
DN400 850 850 1130 1235 560

Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phúc Minh

. Thiết kế và phát triển bởi thietkewebnhanh.vn