Van điều khiển khí nén sử dụng khí nén làm nguồn năng lượng, xi lanh làm bộ truyền động và được hỗ trợ bởi các phụ kiện như bộ định vị van, bộ chuyển đổi, van điện từ, van giữ, bình khí, bộ lọc khí,... để điều khiển van. Van có thể thực hiện đóng/mở hoặc điều chỉnh tỷ lệ, nhận tín hiệu điều khiển từ hệ thống điều khiển tự động công nghiệp để điều chỉnh các thông số của môi trường trong đường ống như lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, mức chất lỏng, v.v.
Đặc điểm của van điều khiển khí nén:
Van cầu khí nén có trọng tâm thấp, khả năng chống rung cao và dễ dàng lắp đặt.
Chúng được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điều khiển sản xuất tự động trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, công nghiệp nhẹ, nhà máy điện, luyện kim.
Kích thước danh nghĩa (Nominal Size) (mm) | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | ||||
10 | 12 | 15 | 20 | ||||||||||||
Hệ số lưu lượng danh định (Rated Flow Coefficient Cv) | Đĩa đặc tính lưu lượng chính xác cao: | 1.6 | 2.5 | 4.0 | 6.3 | 10 | 17 | 24 | 44 | 68 | 99 | 175 | 275 | 360 | 630 |
Đĩa đặc tính lưu lượng công suất cao: | 1.8 | 2.8 | 4.4 | 6.9 | 11 | 21 | 30 | 50 | 85 | 125 | 200 | 310 | 440 | 690 | |
Hành trình danh định (Rated Stroke) (mm) | 10 | 16 | 25 | 40 | 60 | ||||||||||
Diện tích màng chắn hiệu dụng (Effective Diaphragm Area) (cm²) | 280 | 400 | 630 | 1000 | |||||||||||
Tỷ lệ điều chỉnh nội tại (Inherent Regulation Ratio) | 50:1 | ||||||||||||||
Áp suất danh định (Nominal Pressure) (MPa) |
|
||||||||||||||
Nhiệt độ hoạt động (Service Temperature) (℃) |
|
||||||||||||||
Nhiệt độ môi trường (Ambient Temperature) (℃) |
|
||||||||||||||
Áp suất cấp khí (Air Supply Pressure) (KPa) |
|
||||||||||||||
Phạm vi lò xo (Spring Range) (KPa) |
|
||||||||||||||
Kết nối ren (Connection Threaded) |
|
Noimnal Size | L | H | ∅B | |||
PN16 | PN40 | PN64 | Normal | Heat Dissipation | ||
DN20 | 184 | 194 | 206 | 394 | 509 | 245 |
DN25 | 184 | 197 | 210 | 396 | 512 | 245 |
DN32 | 200 | 210 | 210 | 402 | 523 | 245 |
DN40 | 222 | 235 | 251 | 437 | 589 | 290 |
DN50 | 254 | 267 | 286 | 451 | 597 | 290 |
DN65 | 276 | 292 | 311 | 607 | 707 | 362 |
DN80 | 298 | 317 | 337 | 613 | 718 | 362 |
DN100 | 352 | 368 | 394 | 631 | 731 | 362 |
DN125 | 410 | 425 | 440 | 736 | 848 | 454 |
DN150 | 451 | 473 | 508 | 778 | 887 | 454 |
DN200 | 600 | 620 | 650 | 796 | 898 | 454 |
DN250 | 650 | 660 | 670 | 1063 | 1172 | 560 |
DN300 | 740 | 770 | 800 | 1083 | 1183 | 560 |
DN350 | 850 | 950 | – | 1210 | 1315 | 560 |
DN400 | 850 | 850 | – | 1130 | 1235 | 560 |
Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phúc Minh