Van bướm điện làm kín cứng, còn được gọi là van bướm điện làm kín cứng hoặc van bướm điện ba lệch tâm. Khi trục của thân van lệch khỏi tâm đĩa và tâm thân van cùng lúc, đồng thời trục quay của ghế van tạo một góc nhất định với trục dòng chảy của thân van, nó được gọi là van bướm ba lệch tâm.
Dòng van bướm VINVAL HK60-D-G có thiết kế ba lệch tâm, với các ưu điểm như trọng lượng nhẹ, thiết kế nhỏ gọn, chi phí hợp lý, mô-men xoắn vận hành thấp và có thể thay thế van cổng, van cầu, van bi truyền thống trong hầu hết các ứng dụng công nghiệp.
Van bướm ba lệch tâm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như luyện kim, điện lực, hóa dầu, cấp thoát nước, xây dựng đô thị và các đường ống công nghiệp khác với nhiệt độ môi chất ≤ 425℃.
Cấu trúc an toàn kép: Thiết kế ba lệch tâm tuân theo các tiêu chuẩn API609, BS5155, ANSI B16.34, ASME SEC VIII.
Chức năng: Điều tiết lưu lượng và đóng/ngắt dòng chảy.
Vật liệu: Gang, thép đúc, thép không gỉ.
✔ Thiết kế không có vùng mù: Gần như không có ma sát giữa đĩa bướm và ghế van.
✔ Cấu trúc ghế van lớp mỏng, có thể thay thế cặp làm kín.
✔ Cấu trúc cố định cân bằng, giúp ổn định vận hành.
✔ Ghế van lắp trên thân, đảm bảo độ kín và tuổi thọ cao.
Loại ON/OFF
Loại điều chỉnh
Vận hành tại hiện trường
Tùy chọn điện áp
Cấp độ bảo vệ
Model | 05 | 10 | 16 | 30 | 60 | 125 | 250 | 400 |
Mô-men xoắn đầu ra (Torque Output): | 50Nm | 100Nm | 160Nm | 300Nm | 600Nm | 1250Nm | 2500Nm | 4000Nm |
🔹 Loại BẬT/TẮT (ON/OFF Type)
🔹 Loại điều chỉnh (Modulating Type)
🔹 Loại thông minh (Intelligent Type)
Sơ ri | 5 | 10 | 16 | 30 | 60 | 125 | 250 | 400 |
Mô men xoắn đầu ra | 50Nm | 100Nm | 160Nm | 300Nm | 600Nm | 1250Nm | 2500Nm | 4000Nm |
Thời gian chu kỳ 90° | 20S | 15/30S | 15/30S | 15/30S | 30S | 100S | 100S | 100S |
Góc quay | 0-90° | 0-90° | 0-90° | 0-90° | 0-90° | 0-90° | 0-90° | 0-90° |
Dòng điện làm việc | 0.23A | 0.35A | 0.4A | 0.45A | 0.6A | 1.03A | 1.85A | 2.7A |
Động cơ truyền động | 50W | 75W | 80W | 100W | 130W | 210W | 285W | 360W |
Tiêu chuẩn lắp đặt đầu điện | Lắp đặt trực tiếp theo tiêu chuẩn ISO5211 | |||||||
Tùy chọn điện áp | DC12V, DC24V, AC24V, AC110V, AC220V, AC380V | |||||||
Tín hiệu đầu vào | 4-20mA, 1-5VDC, 0-10VDC | |||||||
Tín hiệu đầu ra | 4-20mA, 1-5VDC, 0-10VDC | |||||||
Lớp bảo vệ | IP65 | |||||||
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 to +60°C | |||||||
Sơ đồ đấu dây | A: Loại BẬT/TẮT có phản hồi tín hiệu đèn báo | |||||||
B: Loại BẬT/TẮT có phản hồi tín hiệu tiếp điểm thụ động | ||||||||
C: Loại BẬT/TẮT có phản hồi tín hiệu biến trở điện trở | ||||||||
D: Loại BẬT/TẮT có phản hồi tín hiệu biến trở điện trở và phản hồi tín hiệu vị trí trung tính | ||||||||
E: Loại điều chỉnh có mô-đun điều khiển servo | ||||||||
F: Loại BẬT/TẮT trực tiếp DC24/DC12V | ||||||||
G: Nguồn điện 3 pha AC380V có phản hồi tín hiệu thụ động | ||||||||
H: Nguồn điện 3 pha AC380V có phản hồi tín hiệu biến trở điện trở và phản hồi tín hiệu vị trí trung tính |
Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phúc Minh