Chúng tôi có Ống cao su NBR với nhiều kích cỡ và loại khác nhau để bạn lựa chọn hoặc tùy chỉnh.
Giới thiệu sản phẩm
Ống cao su NBR là loại ống được làm từ cao su nitrile, có khả năng chống ăn mòn dầu và chống mài mòn tốt. Thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng và khí, đặc biệt là dầu mỏ và các chất hóa học. Ống có thể chịu được môi trường nhiệt độ và áp suất cao, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như hàng không, ô tô, công nghiệp và nông nghiệp.
Ống cao su NBR thường được tạo thành bằng cách đùn, thường là hình tròn và chiều dài cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng. Trong quá trình sử dụng, cần giữ ống sạch sẽ và tránh các vật cứng hoặc sắc nhọn va vào hoặc làm xước ống để tránh các nguy cơ an toàn như rò rỉ hoặc vỡ. Đồng thời, cũng cần kiểm tra và thay thế ống thường xuyên để đảm bảo hoạt động bình thường và tuổi thọ của thiết bị.
Sản phẩm này có nhiều kích thước và loại khác nhau để bạn lựa chọn, cũng chấp nhận tùy chỉnh.
Kích thước thông thường DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, v.v.
Chúng tôi có vật liệu NBR, silicone, v.v. để cung cấp. Chúng được sử dụng trong hầu hết các hệ thống thoát nước, nước thải hoặc áp suất thấp để bù đắp độ lún chênh lệch và độ giãn nở của đường ống. Đối với Ống cao su, luôn sử dụng kẹp để lắp đặt.
Chúng tôi có kẹp SS304, SS316 có thể cung cấp.
Ống cao su NBR của chúng tôi có độ linh hoạt tuyệt vời và có thể chịu được độ dịch chuyển ngang có chiều dài trung bình lên đến 50mm trong các hệ thống áp suất thấp, khiến chúng trở nên lý tưởng cho hệ thống thoát nước và các ứng dụng khác. Việc lắp đặt sản phẩm này rất thuận tiện và đầu nối được cố định bằng kẹp ống bằng thép không gỉ, giúp giảm chi phí và thời gian lắp đặt. Ngoài ra, sản phẩm có thể chịu được độ sâu 1,5 mét dưới lòng đất mà không cần các biện pháp bảo vệ bổ sung. Phạm vi nhiệt độ làm việc của sản phẩm này cũng rất rộng, phù hợp với hệ thống cấp nước, thoát nước và nước thải không ăn mòn, từ -10 độ C đến 60 độ C.
Thông số sản phẩm
Vật liệu
NO. |
Parts |
Material |
1 |
Reinforcing Cord |
Nylon Tire Cord |
2 |
Reinforcing Ring |
stainless steel |
3 |
Outer Rubber |
NBR |
4 |
Inner Rubber |
NBR |
Thông số chi tiết
Size |
D1 |
L |
Allowable Displacement |
||
Lateral |
Elongation |
Contraction |
|||
40 |
48.6 |
230 |
45 |
10 |
10 |
50 |
60.5 |
230 |
45 |
10 |
10 |
65 |
76.3 |
230 |
37 |
10 |
10 |
80 |
89.1 |
230 |
37 |
10 |
10 |
100 |
114.3 |
230 |
32 |
10 |
10 |
125 |
139.8 |
230 |
32 |
10 |
10 |
150 |
165.2 |
230 |
27 |
10 |
10 |
200 |
219 |
230 |
25 |
10 |
10 |
250 |
277 |
230 |
20 |
10 |
10 |
300 |
320 |
230 |
20 |
10 |
10 |
350 |
377 |
230 |
15 |
10 |
10 |
Ưu điểm:
Copyright © 2017 Bản quyền thuộc về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phúc Minh